Cát gốm được sản xuất từ quặng boxit chất lượng cao với quá trình nung chảy điện, tạo hạt và sàng lọc để tạo ra các hạt chịu lửa hình cầu.
Thành phần hóa học | Al2O3 | SiO2 | Fe2O3 | TiO2 | CaO | MgO | K2O | Na2O |
Tỷ lệ | 70-75% | 8-20% | ≤ 3% | ≤ 3.5% | ≤ 0.45% | ≤ 0.35% | ≤ 0.33% | ≤ 0.08% |
Hình dạng | Hình cầu | Độ chịu lửa | ≥ 1800℃ |
Màu sắc | Nâu đậm | Giãn nở nhiệt | 0.13% |
Khối lượng riêng | 1.95 -2.05g /cm | Hệ số dẫn nhiệt | 0.698W/M.K |
Tỷ trọng thực | 3.4g /cm | Độ góc cạnh | ≤1.1 |
Lưới | μm | 1700 | 850 | 600 | 425 | 300 | 212 | 150 | 106 | 75 | 53 |
spec | 10 | 20 | 30 | 40 | 50 | 70 | 100 | 140 | 200 | 270 | |
20-40 | ≤2 | 15-40 | 30-55 | 15-35 | ≤3 | ||||||
30-50 | ≤10 | 25-45 | 35-55 | 5-15 | ≤5 | ≤2 | |||||
40-70 | ≤10 | 25-45 | 20-40 | 5-25 | ≤7 | ≤5 | |||||
40-100 | ≤3 | 10-25 | 25-40 | 25-45 | 10-25 | ≤10 | ≤5 | ||||
50-100 | ≤10 | 10-30 | 30-50 | 15-35 | ≤15 | ≤5 | ≤2 | ||||
50-140 | ≤8 | 10-25 | 20-45 | 20-45 | 5-20 | ≤7 | ≤2 | ||||
70-140 | ≤10 | 10-25 | 25-45 | 15-35 | ≤15 | ≤5 | |||||
100-200 | ≤3 | 10-35 | 35-55 | 15-35 | ≤10 | ||||||
100-270 | ≤2 | 5-20 | 30-50 | 25-45 | 5-20 | ||||||
140-270 | ≤5 | 5-25 | 40-60 | 25-40 | |||||||
200-270 | ≤5 | 35-55 | 25-45 | 25 |
(các kích thước khác có thể sản xuất theo yêu cầu)
a. Phương pháp kiểm tra độ chịu lửa:
Đặt mẫu cát gốm dưới điều kiện nhiệt độ cao và làm nóng nó cho đến khi xảy ra hiện tượng bám dính, nứt hoặc mất các tính chất vật lý và hóa học của mẫu.
b. Tiêu chuẩn kiểm tra độ chịu lửa:
Các tiêu chuẩn kiểm tra độ chịu lửa quốc tế phổ biến cho cát gốm gồm có ISO, ASTM, v.v. Các tiêu chuẩn trong nước gồm có GB, JC, v.v.
Được sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau như vật liệu mài mòn, vật liệu chịu lửa, phun cát v.v.