Oxit nhôm thiêu kết tabular là oxit nhôm thiêu kết tinh khiết được nung kỹ mà không cần bổ sung các chất phụ gia như MgO hay B2O3. Nó có cấu trúc tinh thể α-Al2O3 thô phát triển tốt, với hàm lượng Al2O3 hơn 99%. Với cấu trúc tinh thể dạng tấm và nhiều lỗ kín đặc trưng, oxit nhôm thiêu kết tabular có độ tinh khiết cao, độ ổn định nhiệt tốt và ít co ngót khi nung lại. Sau khi xử lý ở nhiệt độ cao, dòng oxit nhôm này có khả năng chịu sốc nhiệt và độ bền uốn rất cao.
Đặc điểm của Tabular Alumina: khả năng chịu nhiệt cao; Khả năng chống ăn mòn tốt; Khả năng chống xói mòn tốt; Khả năng chịu sốc nhiệt cao; Độ bền cao và độ dai tốt; Tính chất hóa học ổn định
Oxit nhôm thiêu kết Tabular được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng như, nó được xem như là thành phần chính trong vật liệu chịu lửa như alumina-carbon, alumina-magnesia-carbon, magnesia-alumina-carbon, magnesia-spinel và gạch chịu lửa alumina-chrome. Nó cũng được sử dụng để tăng cường hàm lượng alumina trong các vật liệu chịu lửa định hình chứa alumina cao. Sản phẩm này được ứng dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp như luyện thép, đúc, gốm sứ, và hơn thế nữa, với ứng dụng rộng khắp trong toàn bộ quy trình sản xuất sắt và thép.
Phân đoạn | 5-10mm, 8-5mm, 3-6mm, 3-5mm, 3-2mm, 1-3mm, 1-2mm, 0.5-1mm, 0.2-0.6mm, 0-0.5mm, 0-0.2mm, 14-28#, 28-48# |
Bột mịn | 100#-0, 200#-0, 325#-0, 45μm-0, 0-0.045mm |
(các kích thước khác có thể sản xuất theo yêu cầu)
Kích thước | Chỉ số hóa học | Chỉ số vật lý | |||||
Al2O3% | SiO2% | Fe2O3% | Na2O% | Khối lượng riêng | Hấp thụ nước | Độ xốp | |
0-1mm 1-3mm 3-5mm 5-8mm | 99.2 tối thiểu | 0.1 tối đa | 0.1 tối đa | 0.35 tối đa | 3.5g/cm3 | 1.5 | 5 tối đa |
200#-0 320#-0 325# | 99 tối thiểu | 0.15 tối đa | 0.1 tối đa | 0.4 tối đa | 3.45g/cm3 | 2.0 | 6 tối đa |
Được sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau như vật liệu mài mòn, vật liệu chịu lửa, phun cát v.v.