Oxit nhôm hoạt tính là một loại vật liệu cách nhiệt cao cấp mới co thành phần các vi tinh thể a-Al2O3. Với oxit nhôm hoạt tính làm vật liệu chính, có thể tạo ra nhiều sản phẩm có hình dạng khác nhau, với nhiệt độ sử dụng tối đa lên đến 1800°C. Sản phẩm oxit nhôm hoạt tính có độ bền cơ học cao, gấp nhiều lần so với các sản phẩm nhẹ thông thường, nhưng chỉ có một nửa khối lượng riêng so với các sản phẩm oxit nhôm corundum.
Kích thước | 5-4mm | 4-3mm | 3-2mm | 2-1mm | 1-0.5mm | 3-0.2mm | 0.5-0.2mm |
g/cm3 | 0.45 | 0.55 | 0.65 | 0.75 | 0.85 | 0.85 | 0.95 |
Oxit nhôm dạng hạt xốp có thể được sử dụng làm chất cách nhiệt ở nhiệt độ cao và siêu cao, làm cốt liệu nhẹ cho bê tông chịu lửa ở nhiệt độ cao và chịu nhiệt độ cao. Gạch chịu lửa từ oxit nhôm dạng hạt xốp thích hợp cho các ứng dụng tiết kiệm năng lượng ở nhiệt độ cao (tiết kiệm hơn 30%) như lò gạch đi xuống, lò con thoi, lò dây molybdenum, lò thanh tungsten, lò cảm ứng và lò nitrua. Chúng giúp giảm trọng lượng lò, cải thiện cấu trúc, tiết kiệm vật liệu và bảo tồn năng lượng, mang lại hiệu quả đáng kể.
Chỉ số hóa học | |||||||||
Kích thước | Al2O3 | Fe2O3 | SiO2 | Na2O | MgO | K2O | Cao | ||
0.2-5mm | ≥99% | ≤0.15% | ≤0.3% | ≤0.5% | ≤0.1% | ≤0.1% | ≤0.1% | ||
Chỉ số vật lý | |||||||||
Mật độ khối | Nhiệt độ chịu lửa | Hình dạng | |||||||
0.45-0.95g/cm3 | 1800°C | Hình cầu rỗng màu trắng |
Được sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau như vật liệu mài mòn, vật liệu chịu lửa, phun cát v.v.